Tủ
sấy tiệt trùng dụng cụ y tế Thermo
Tủ
sấy tiệt trùng dụng cụ y tế Thermo được sử dụng phổ biến tại các cơ sở y tế, bệnh viện
Tủ
sấy tiệt trùng dụng cụ y tế Thermo được nhập
khẩu chính hãng và phân
phối độc quyền chính hãng bởi Công ty cổ
phần TSI Hà Nội
Liên hệ để được giá tốt nhất với tủ sấy dụng cụ Thermo
Ưu điểm
của tủ sấy tiệt trùng dụng cụ y tế
Thermo
- Tiêu
thụ năng lượng thấp
- Buồng Inner làm
từ thép không gỉ chống ăn mòn với các góc tròn để
làm sạch dễ dàng ,lớn,
dễ xem hiển thị huỳnh quang chân không
- Đơn
giản, các nút điều khiển cảm ứng bộ vi xử lý
- Cửa có
thể mở được hơn 180 ° làm cho các đơn vị dễ
dàng để sử dụng
- Hệ
thống tự động báo động quá nhiệt để bảo vệ mẫu
- Hệ
thống sưởi ấm điều khiển nhiệt độ trong không gian làm
việc của lò 50°C - 330
Có thể kết nối với hệ
thống báo động ngoại vi
- Có
chức năng tự động tắt tủ khi mẫu đã khô (yêu cầu có thêm sensor nhiệt độ riêng
cho tính năng này)
- Có
chức năng cảnh báo khi nhiệt độ bên trong tủ thấp hơn nhiệt độ cài đặt
- Cảnh
báo khi cửa mở (báo động bằng âm thanh)
- Cửa
tủ có khóa riêng, bảo vệ tủ khi phòng có nhiều người
- Các
cạnh bên trong tủ được vê tròn
- Bộ
điều khiển: vi xử lý
- Có
chức năng cảnh báo tự động khi bị quá nhiệt (Automatic overtemperature alarm)
- Có
cổng truy cập
- Chức
năng hẹn giờ để chương trình bật / tắt, tiết kiệm năng lượng.
- Có
cổng giao tiếp RS232
- Có
02 lớp cửa, cửa bên trong bằng kính
- Chân
tủ có bánh xe di chuyển dễ dàng
- Qui
trình hiệu chuẩn dễ dàng
STT
|
Thông số kỹ thuật
|
Dòng sản phẩm
|
||
General Protocol Ovens
|
Advanced Protocol Ovens
|
Advanced Protocol Security Ovens
|
||
1
|
Dải nhiệt độ
|
50ºC - 250ºC
|
50ºC - 250ºC
|
50ºC - 330ºC
|
2
|
Vật liệu bên trong
|
Thép không gỉ 1.4016
|
Thép không gỉ 1.4301
|
|
3
|
Các cạnh bên trong tủ được vê tròn
|
√
|
√
|
√
|
4
|
Kiểm soát nhiệt độ
|
√
|
√
|
√
|
5
|
Đối lưu trọng lực
|
Tùy chọn
|
Tùy chọn
|
Tùy chọn
|
6
|
Đối lưu
|
Tùy chọn
|
Tùy chọn
|
Tùy chọn
|
7
|
Phím điều khiển thời
gian
|
On/off
|
tùy chọn weekly/hourly/real
time
|
tùy chọn
weekly/hourly/real time
|
8
|
Van điều tiết không khí
|
Điều khiển bằng tay
|
Điều khiển điện tử
|
|
9
|
Cổng truy cập để
theo dõi dữ liệu độc lập
|
Sử dụng quạt hút khí
|
√
|
√
|
10
|
Cổng giao tiếp RS232
|
√
|
√
|
√
|
11
|
Quạt điều chỉnh tốc độ
|
√
|
||
12
|
Chạy chương trình lập trình
|
√
|
√
|
|
13
|
Thép bên ngoài không gỉ không bắt buộc
|
√
|
√
|
|
14
|
Đèn tự động báo dưới nhiệt độ
|
√
|
||
15
|
Đèn cửa
|
√
|
√
|
|
16
|
Cửa có khóa
|
√
|
||
17
|
Thể tích 60L
|
√
|
√
|
√
|
18
|
Thể tích 100L
|
√
|
√
|
√
|
19
|
Thể tích 180L
|
√
|
√
|
√
|
20
|
Thể tích 400L (Large capacity)
|
√
|
√
|
√
|
21
|
Thể tích 750L (Large capacity)
|
√
|
√
|
√
|
Liên hệ: Công ty cổ phần TSI Hà Nội
ĐC: 53A Lê Văn Hưu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Website: www.tsivn.com.vn
Tell: 043 943 4752
Email: sales@tsivn.com.vn
Ms.Trần Thị Điểm - 0986 588 110
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét